SPATIAL REPETITION
• Tích hợp phát âm chuẩn bản xứ
Kho Từ Vựng & Sổ Tay Flashcards
Học từ vựng IELTS học thuật phân loại theo chủ đề, tra cứu nhanh và ôn luyện phản xạ lật thẻ
General
Hệ thống
adjust
/ə'dʤʌst/
(v.) sửa lại cho đúng, điều chỉnh
General
Hệ thống
admiration
/,ædmə'reiʃn/
(n.) sự khâm phục,người kp, thán phục
General
Hệ thống
admire
/əd'maiə/
(v.) khâm phục, thán phục
General
Hệ thống
advertising
(n.) sự quảng cáo, nghề quảng cáo
General
Hệ thống
advertisement (also ad, advert)
/əd'və:tismənt/
(n.) sự quảng cáo
General
Hệ thống
advice
/əd'vais/
(n.) lời khuyên, lời chỉ bảo
General
Hệ thống
advise
/əd'vaiz/
(v.) khuyên, khuyên bảo, răn bảo
General
Hệ thống
affair
/ə'feə/
(n.) việc
General
Hệ thống
affect
/ə'fekt/
(v.) làm ảnh hưởng, tác động đến
General
Hệ thống
affection
/ə'fekʃn/
(n.) sự yêu mến, tình cảm
General
Hệ thống
afford
/ə'fɔ:d/
(v.) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
General
Hệ thống
afraid
/ə'freid/
(adj.) sợ, sợ hãi, hoảng sợ
General
Hệ thống
after
/'ɑ:ftə/
(prep., conj., adv.) sau, đằng sau, sau khi
General
Hệ thống
afternoon
/'ɑ:ftə'nu:n/
(n.) buổi chiều
General
Hệ thống
aid
/eid/
(n., v.) sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
General
Hệ thống
aim
/eim/
(n., v.) sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
General
Hệ thống
air
/eə/
(n.) không khí, bầu không khí, không gian
General
Hệ thống
aircraft
/'eəkrɑ:ft/
(n.) máy bay, khí cầu