SPATIAL REPETITION
• Tích hợp phát âm chuẩn bản xứ
Kho Từ Vựng & Sổ Tay Flashcards
Học từ vựng IELTS học thuật phân loại theo chủ đề, tra cứu nhanh và ôn luyện phản xạ lật thẻ
General
Hệ thống
abandoned
/ə'bændənd/
(adj.) bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
General
Hệ thống
ability
/ə'biliti/
(n.) khả năng, năng lực
General
Hệ thống
able
/'eibl/
(adj.) có năng lực, có tài
General
Hệ thống
unable
/'ʌn'eibl/
(adj.) không có năng lực, không có tài
General
Hệ thống
about
/ə'baut/
(adv., prep.) khoảng, về
General
Hệ thống
above
/ə'bʌv/
(prep., adv.) ở trên, lên trên
General
Hệ thống
abroad
/ə'brɔ:d/
(adv.) ở, ra nước ngoài, ngoài trời
General
Hệ thống
absence
/'æbsəns/
(n.) sự vắng mặt
General
Hệ thống
absent
/'æbsənt/
(adj.) vắng mặt, nghỉ
General
Hệ thống
absolute
/'æbsəlu:t/
(adj.) tuyệt đối, hoàn toàn
General
Hệ thống
absolutely
/'æbsəlu:tli/
(adv.) tuyệt đối, hoàn toàn
General
Hệ thống
absorb
/əb'sɔ:b/
(v.) thu hút, hấp thu, lôi cuốn
General
Hệ thống
abuse
/ə'bju:s/
(n., v.) lộng hành, lạm dụng
General
Hệ thống
academic
/,ækə'demik/
(adj.) thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
General
Hệ thống
accent
/'æksənt/
(n.) trọng âm, dấu trọng âm
General
Hệ thống
accept
/ək'sept/
(v.) chấp nhận, chấp thuận
General
Hệ thống
acceptable
/ək'septəbl/
(adj.) có thể chấp nhận, chấp thuận
General
Hệ thống
unacceptable
/'ʌnək'septəbl/
(adj.) không thể chấp nhận